Bản dịch của từ 五黄六月 trong tiếng Việt

五黄六月

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五黄六月 (Danh từ)

wǔ huáng liù yuè
01

Thời kỳ nóng nhất trong năm (theo âm lịch) — khoảng tháng 5, tháng 6 âm lịch; mùa nắng gay gắt, oi bức (Hán Việt: ngũ hoàng lục nguyệt).

指阴历五、六月间天气最炎热的时候。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五黄六月

huáng

liù

yuè

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
六一
六一儿童节
六一先生
六一国际儿童节
六一居士
月一盘
月上
月下
月下书
月下星前
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép