Bản dịch của từ 五鼎烹 trong tiếng Việt

五鼎烹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五鼎烹 (Danh từ)

wǔ dǐng pēng
01

1.亦作“五鼎亨”。

Ví dụ
02

Một hình phạt thời xưa: dùng nồi (đỉnh, hoả hổ) để nấu, luộc tử tù (hình phạt khắc nghiệt).

2.古代的一种酷刑。用鼎镬烹煮罪人。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五鼎烹

dǐng

pēng

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
鼎业
鼎争
鼎事
鼎伏
烹冰
烹分
烹割
烹和
烹啜
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép