Bản dịch của từ 五齐 trong tiếng Việt

五齐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˇwuthanh hỏi

五齐 (Danh từ)

wǔ qí
01

Một dạng viết cổ của 五齑 (tên một thứ gia vị băm nhỏ, tương tự như mắm/tương xay/ruốc mặn trong văn liệu cổ)

1.亦作“五{?}”。亦作“五齑”。

Ví dụ
02

Ngũ tề: cách xếp rượu thời xưa theo năm hạng (theo thanh tịnh/đục), tổng gọi là “ngũ tề”; về sau cũng dùng để chỉ rượu nói chung (Hán-Việt: Ngũ Tề).

2.亦作“五{?}”。古代按酒的清浊,分为五等,合称“五齐”。后亦泛指酒。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 五齐

Các từ liên quan

五一六通知
五一节
五丁
五七
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
五
Bính âm:
【wǔ】【ㄨˇ】【NGŨ】
Các biến thể:
㐅, 伍, 𠄡
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép