Bản dịch của từ 井乘 trong tiếng Việt
井乘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
井乘 (Danh từ)
【jǐng chéng】
01
Hệ thống cổ xưa phân chia quân dụng theo đơn vị 'điền' (64 giếng), quy định số lượng xe, ngựa, binh lính phải đóng góp để phân quân.
古代按甸(六十四井)为单位来摊派军赋(包括车马﹑兵甲﹑人员)的制度。《左传.成公元年》“作丘甲”孔颖达疏引《司马法》曰:“甸,六十四井,出长毂一乘,马四匹,牛十二头,甲士三人,步卒七十二人,戈楯具,谓之乘马。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井乘
jǐng
井
chéng
乘
Các từ liên quan
井中泥
井井
井井有序
乘乘
乘云
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 丼, 宑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丼
憼
澋
汫
景
穽
儆
刭
憬
璄
暻
擏
亞
亖
况
二
𠄶
𠄿
𠄨
亐
𠄾
𠄩
𠄬
𠄟
丒
阞
计
允
𠄡
车
犬
𠘫
丐
文
火
𠔽
龙井
井然
市井
水井
井喷
天井
打井
深井
井底
矿井
