Bản dịch của từ 井冈山会师 trong tiếng Việt
井冈山会师
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
井冈山会师 (Danh từ)
【jǐng gāng shān huì shī】
01
Cuộc hội ngộ quân sự lịch sử năm 1928 trên núi 井冈山 giữa các lực lượng cách mạng do Mao Trạch Đông và các đồng chí chỉ huy, đánh dấu sự hợp nhất của các quân đội cách mạng nông thôn đầu tiên ở Trung Quốc.
1927年10月,毛泽东率秋收起义部队到达湘赣边界的井冈山地区,创建了第一个农村革命根据地。1928年4月,朱德、陈毅率南昌起义余部和湘南起义农军在宁冈砻市与毛泽东率领的部队会师。两军会师后合编为工农革命军第四军,朱德任军长,毛泽东任党代表兼红四军军委书记,陈毅任政治部主任。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井冈山会师
jǐng
井
gāng
冈
shān
山
huì
会
shī
师
Các từ liên quan
井中泥
井乘
井井
冈仁波齐峰
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
会丧
会串
会事
师丈
师严道尊
师事
师人
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 丼, 宑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丼
憼
澋
汫
景
穽
儆
刭
憬
璄
暻
擏
亞
亖
况
二
𠄶
𠄿
𠄨
亐
𠄾
𠄩
𠄬
𠄟
丒
阞
计
允
𠄡
车
犬
𠘫
丐
文
火
𠔽
龙井
井然
市井
水井
井喷
天井
打井
深井
井底
矿井
