Bản dịch của từ 井干 trong tiếng Việt

井干

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

井干 (Danh từ)

jǐng gàn
01

Chỉ chung các loại lầu gác, tháp nhỏ trong kiến trúc, như lầu vọng, gác mái.

4.泛指楼台。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Giàn khung cao làm bằng gỗ để nâng đỡ, thường dùng trong xây dựng hoặc làm giàn giáo.

2.指构木所成的高架。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một loại kiến trúc, cụ thể là phần tháp hoặc trụ trong cấu trúc gọi là “井干楼” (tháp hoặc trụ hình giếng)

3.见“井干楼”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hàng rào hoặc lan can bao quanh miệng giếng để bảo vệ và ngăn ngừa rơi ngã.

1.井上围栏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井干

jǐng

gàn

Các từ liên quan

井中泥
井乘
井井
干与
干丐
干世
干丝
井
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
丼, 宑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép