Bản dịch của từ 井干楼 trong tiếng Việt
井干楼
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
井干楼 (Danh từ)
【jǐng gàn lóu】
01
Tên một lầu, nằm ở phía bắc cung điện Kiến Chương, xây dựng dưới thời Hán Vũ Đế, còn gọi là “Giếng Can lầu”
楼台名。在建章宫北,汉武帝时建。亦名“井干台”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井干楼
jǐng
井
gàn
干
lóu
楼
Các từ liên quan
井中泥
井乘
井井
干与
干丐
干世
干丝
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 丼, 宑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丼
憼
澋
汫
景
穽
儆
刭
憬
璄
暻
擏
亞
亖
况
二
𠄶
𠄿
𠄨
亐
𠄾
𠄩
𠄬
𠄟
丒
阞
计
允
𠄡
车
犬
𠘫
丐
文
火
𠔽
龙井
井然
市井
水井
井喷
天井
打井
深井
井底
矿井
