Bản dịch của từ 井底引银瓶 trong tiếng Việt
井底引银瓶
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
井底引银瓶 (Thành ngữ)
【jǐng dǐ yǐn yín píng】
01
Câu thành ngữ chỉ tình cảnh đôi lứa yêu nhau nhưng bị ép buộc phải chia ly, gợi nhớ câu chuyện nàng thơ trong thơ Đường của Bạch Cư Dị.
唐白居易有《井底引银瓶》诗。叙述一女子自由恋爱而终被迫离弃。后用以比喻情人或夫妻被迫分离。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井底引银瓶
jǐng
井
dǐ
底
yǐn
引
yín
银
píng
瓶
Các từ liên quan
井中泥
井乘
井井
底下
引丝
引久
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 丼, 宑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丼
憼
澋
汫
景
穽
儆
刭
憬
璄
暻
擏
亞
亖
况
二
𠄶
𠄿
𠄨
亐
𠄾
𠄩
𠄬
𠄟
丒
阞
计
允
𠄡
车
犬
𠘫
丐
文
火
𠔽
龙井
井然
市井
水井
井喷
天井
打井
深井
井底
矿井
