Bản dịch của từ 井底银瓶 trong tiếng Việt
井底银瓶
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
井底银瓶 (Thành ngữ)
【jíng dǐ yín píng】
01
Ví von việc công sức trước đó bị bỏ phí, giống như đổ nước vào giếng cạn không còn giá trị.
比喻前功尽弃。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井底银瓶
jǐng
井
dǐ
底
yín
银
píng
瓶
Các từ liên quan
井中泥
井乘
井井
底下
银丝
银丝工艺
银丝族
银两
银丸
瓶伙
瓶供
瓶坠簪折
瓶子
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 丼, 宑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丼
憼
澋
汫
景
穽
儆
刭
憬
璄
暻
擏
亞
亖
况
二
𠄶
𠄿
𠄨
亐
𠄾
𠄩
𠄬
𠄟
丒
阞
计
允
𠄡
车
犬
𠘫
丐
文
火
𠔽
龙井
井然
市井
水井
井喷
天井
打井
深井
井底
矿井
