Bản dịch của từ 井牧 trong tiếng Việt

井牧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

井牧 (Danh từ)

jǐng mù
01

Phân chia đất đai theo vùng đất để cày cấy hoặc chăn thả, kiểu như vùng đất làm ruộng (đất giếng) và vùng đất làm đồng cỏ (đất mục), nhằm thuận tiện phân bổ ruộng đất và thuế khoá.

谓按土质区划田地,或为井田耕作,或为牧地畜牧,二牧而当一井,以便于授田﹑贡赋。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井牧

jǐng

Các từ liên quan

井中泥
井乘
井井
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
井
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
丼, 宑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép