Bản dịch của từ 井赋 trong tiếng Việt
井赋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐng | ㄐㄧㄥˇ | j | ing | thanh hỏi |
井赋 (Danh từ)
【jǐng fù】
01
Thuế ruộng trong chế độ điền điền cổ đại, thu từ ruộng đất theo hình thức chia lô vuông (điền) nộp cho triều đình.
古代行井田而纳贡赋,因用以称田赋。语本《周礼.地官.小司徒》“九夫为井……以任地事,而令其贡赋”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井赋
jǐng
井
fù
赋
Các từ liên quan
井中泥
井乘
井井
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
- Bính âm:
- 【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
- Các biến thể:
- 丼, 宑
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノ丨
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
丼
憼
澋
汫
景
穽
儆
刭
憬
璄
暻
擏
亞
亖
况
二
𠄶
𠄿
𠄨
亐
𠄾
𠄩
𠄬
𠄟
丒
阞
计
允
𠄡
车
犬
𠘫
丐
文
火
𠔽
龙井
井然
市井
水井
井喷
天井
打井
深井
井底
矿井
