Bản dịch của từ 井遂 trong tiếng Việt

井遂

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

井遂 (Danh từ)

jǐng suì
01

Đường hầm dưới đất hoặc giếng đào sâu để đi qua, thường dùng trong khai thác hoặc vận chuyển dưới lòng đất.

1.亦作“井隧”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các đơn vị phân chia đất đai theo hệ thống cổ đại Trung Quốc, như 9 hộ thành một '', 5 huyện thành một ''; dùng để chỉ vùng đất hoặc khu vực canh tác.

2.周制九夫为井;五县为遂。井﹑遂为不同的土地区划,因用以代称田地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 井遂

jǐng

suì

Các từ liên quan

井中泥
井乘
井井
遂乃
遂事
遂亡
遂人
遂伪
井
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【TỈNH】
Các biến thể:
丼, 宑
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノ丨
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép