Bản dịch của từ 亘 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gèn

ㄍㄣˋgenthanh huyền

(Động từ)

gèn
01

Suốt; miên man; triền miên; chạy dài; kéo dài liên tục

(空间上或时间上) 延续不断

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

亘
Bính âm:
【gèn】【ㄍㄣˋ】【CẮNG】
Các biến thể:
亙, 宣, 𠀥, 𠄢, 𦚸, 𠄢
Hình thái radical:
⿱,一,旦
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép