Bản dịch của từ 亚 trong tiếng Việt
亚
Tính từDanh từTừ chỉ nơi chốn

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
亚 (Tính từ)
【yà】
01
Gốc (trong gốc a-xít hoặc trong hợp chất thiếu một nguyên tử hy-đrô hay một nguyên tử ô-xy)
原子价较低的;酸根或化合物中少含一个氢原子或氧原子的
Ví dụ
02
Thứ hai; kém một bậc; á; cận
次一等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Hơi kém; thua kém
较差
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
亚 (Danh từ)
【yà】
01
Châu Á
指亚洲
Ví dụ
亚 (Từ chỉ nơi chốn)
【yà】
01
Đọc là [yǎ]
Ví dụ
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
- Các biến thể:
- 亞, 亜, 䢝, 𠄮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磍
䦪
揠
䅉
冴
訝
氬
压
䒁
齾
圠
氩
亓
𠄫
𠄹
𠄧
亙
亟
𠄟
𠄦
㐬
元
𠄢
𠄯
妈
仹
乪
𠃤
犸
芃
件
扢
䢵
讴
匡
𠚸
亚洲
亚军
三亚
亚太
亚麻
东亚
亚裔
亚州
南亚
亚运
