Bản dịch của từ 亚元 trong tiếng Việt

亚元

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

亚元 (Danh từ)

yà yuán
01

Dưới thời khoa cử; chỉ người thi đậu bực thứ hai trong kì hương thí 鄉試 thi hương. ☆Tương tự: á khôi 亞魁. Hạng nhì. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: Trừ khước mẫu đan liễu; Hải đường đương á nguyên 除卻牡丹了; 海棠當亞元 (Nhị thập tứ nhật hiểu khởi khán hải đường 二十四日曉起看海棠) Ngoại trừ hoa mẫu đơn ra; Hoa hải đường xứng hạng nhì.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚元

yuán

Các từ liên quan

亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
元一
元七
元丑
元丝课
亚
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
亞, 亜, 䢝, 𠄮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép