Bản dịch của từ 亚太经济合作组织 trong tiếng Việt

亚太经济合作组织

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

亚太经济合作组织 (Danh từ)

yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī
01

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC) — liên minh chính thức giữa các nền kinh tế ven Thái Bình Dương nhằm thúc đẩy phát triển kinh tế, giảm rào cản thương mại và tăng cường thương mại đa phương. (Hán-Việt: Á Thái Kinh tế Hợp tác Tổ chức)

英文首字母缩写词音译“亚佩克”(apec)。1989年11月成立。宗旨是促进亚洲及太平洋地区经济的发展,减少区域内贸易壁垒,加强开放性的多边贸易体制。成员有澳大利亚、美国、加拿大、日本、韩国、新西兰、印度尼西亚、菲律宾、马来西亚、泰国、新加坡、文莱、中国、墨西哥、智利、巴布亚新几内亚等国,以及中国的台湾、香港地区。秘书处设在新加坡。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚太经济合作组织

tài

jīng

zuò

zhī

Các từ liên quan

亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
太一
太一余粮
太一坛
太一宫
太一家
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
合一
合下
合下手
合不拢嘴
合不来
作一
作下
作不准
作业
作业本
组丽
组件
组佩
组冕
组分
织乌
织作
织发夫人
织品
织坊
亚
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
亞, 亜, 䢝, 𠄮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép