Bản dịch của từ 亚夫营 trong tiếng Việt
亚夫营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
亚夫营 (Danh từ)
【yà fū yíng】
01
Một tên gọi lịch sử chỉ doanh trại quân đội canh phòng chặt chẽ, cảnh giới nghiêm ngặt (từ chuyện Tần–Hán: 周亚夫驻守细柳,营中戒备森严)。
汉将周亚夫驻军细柳(今陕西省咸阳市西南渭河北),防御匈奴,营中戒备森严。文帝亲来劳军亦不得入,及至以天子名义下诏令,始开营门。见《史记.绛侯周勃世家》。后因以“亚夫营”称戒备森严的军营。亦称“细柳营”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚夫营
yà
亚
fū
夫
yíng
营
Các từ liên quan
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
- Các biến thể:
- 亞, 亜, 䢝, 𠄮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磍
䦪
揠
䅉
冴
訝
氬
压
䒁
齾
圠
氩
亓
𠄫
𠄹
𠄧
亙
亟
𠄟
𠄦
㐬
元
𠄢
𠄯
妈
仹
乪
𠃤
犸
芃
件
扢
䢵
讴
匡
𠚸
亚洲
亚军
三亚
亚太
亚麻
东亚
亚裔
亚州
南亚
亚运
