Bản dịch của từ 亚洲开发银行 trong tiếng Việt
亚洲开发银行
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
亚洲开发银行 (Danh từ)
【yà zhōu kāi fā yín háng】
01
Ngân hàng Phát triển Châu Á — tổ chức tài chính quốc tế thành lập 1966 để hỗ trợ phát triển kinh tế và kỹ thuật cho các nước châu Á; viết tắt là “ADB” hoặc gọi thân mật là “Á ngân”.
西元一九六六年成立的国际性发展金融机构。其宗旨为透过国际间的经济合作及技术援助,促进区域内开发中的会员国家的经济发展。目前总部设于菲律宾首府马尼拉,现已超过五十个会员国。缩称为「亚银」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚洲开发银行
yà
亚
zhōu
洲
kāi
开
fā
发
yín
银
háng
行
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
- Các biến thể:
- 亞, 亜, 䢝, 𠄮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磍
䦪
揠
䅉
冴
訝
氬
压
䒁
齾
圠
氩
亓
𠄫
𠄹
𠄧
亙
亟
𠄟
𠄦
㐬
元
𠄢
𠄯
妈
仹
乪
𠃤
犸
芃
件
扢
䢵
讴
匡
𠚸
亚洲
亚军
三亚
亚太
亚麻
东亚
亚裔
亚州
南亚
亚运
