Bản dịch của từ 亚相 trong tiếng Việt
亚相
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yà | ㄧㄚˋ | y | a | thanh huyền |
亚相 (Danh từ)
【yà xiāng】
01
Một chức quan triều đình, vị thứ chỉ xếp sau丞相 (thừa tướng) — tức đại thần hàng thứ hai
1.指官位次于丞相的大臣。
Ví dụ
02
Người kế vị về hàng tôn trưởng (người ở vị trí tiếp theo trong chức vị của tổ tiên); nghĩa cổ chỉ người cư ngụ thay thế hoặc kế vị trong vị thế tôn trưởng
2.指继先人而居相位的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tước hiệu trong quan chế cổ (đệ nhị phẩm quan giám sát): tên gọi khác của “御史大夫” (quan giữ chức giám sát, phụ tá丞相), thường dùng trong văn viết lịch sử
3.御史大夫的别称。秦汉时,御史大夫为丞相之副,丞相缺人,常以之递升,故唐以后有此别称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚相
yà
亚
xiāng
相
Các từ liên quan
亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
相一
相万
相上
相下
相与
- Bính âm:
- 【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
- Các biến thể:
- 亞, 亜, 䢝, 𠄮
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
磍
䦪
揠
䅉
冴
訝
氬
压
䒁
齾
圠
氩
亓
𠄫
𠄹
𠄧
亙
亟
𠄟
𠄦
㐬
元
𠄢
𠄯
妈
仹
乪
𠃤
犸
芃
件
扢
䢵
讴
匡
𠚸
亚洲
亚军
三亚
亚太
亚麻
东亚
亚裔
亚州
南亚
亚运
