Bản dịch của từ 亚里斯多德 trong tiếng Việt

亚里斯多德

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

亚里斯多德 (Danh từ)

yà lǐ sī duō dé
01

Tên người: Aristotle(希腊哲学家亚里斯多德),古希腊大哲学家和科学家系统化三段论与逻辑学影响深远(Hán-Việt: Á Lý Tư Đa Đức)

人名。(西元前384∼前322)希腊大哲学家和天文学家,主张以地球为中心的宇宙观。曾就学于柏拉图,后归雅典,聚徒讲学,继承苏格柆底以来的希腊哲学,而自成一套完整的体系,是首位系统陈述三段论法原理的人,奠定逻辑思维的基础。着书甚多,以辩论术与诗学二书,对后世影响最大。

Ví dụ
02

Aristotle(古希臘哲學家亞里斯多德)—古希臘著名哲學家科學家學術巨擘漢譯名亞理斯多德/亞里斯多德

或译作「亚理斯多德」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚里斯多德

duō

亚
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
亞, 亜, 䢝, 𠄮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép