Bản dịch của từ 亚駝 trong tiếng Việt

亚駝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

亚駝 (Danh từ)

yà tuó
01

Từ cổ/biến thể chỉ '亚驼' (một cách viết khác); ám chỉ lạc đà phụ (chữ hiếm, ít dùng)

1.亦作“亚驼”。

Ví dụ
02

Tên thần (thần sông): trong văn bản cổ, “亚駝/亚駞” là tên một vị thần liên quan đến con sông (có thể là tên cũ của sông Hổ Độ / Hūtuó 荷沱),xuất hiện trong bia ký đời Tống

2.神名。宋代出现《诅楚文》刻石三起,其文皆为秦王告求大神制克楚兵。唯大神名称,三刻石各异,其一为亚駝。亚駞,即《礼记.祀器》中所言恶池(今之滹沱河),盖以水名为神名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亚駝

tuó

Các từ liên quan

亚丁
亚东
亚似
亚健康
亚傅
亚
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
亞, 亜, 䢝, 𠄮
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép