Bản dịch của từ 亞 trong tiếng Việt

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧㄚˋyathanh huyền

(Tính từ)

01

Xấu xí, không đẹp (như trong câu 'đất có núi có đầm, có đen có trắng, có đẹp có á')

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thứ hai, đứng sau, kém hơn (như á quân, á thần, á thần)

次;次於。表示時間或空間的先後

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(Hình tượng: chữ nhỏ trong Tiểu Triện là ''. Hứa Thận cho rằng hình dáng giống người còng lưng. Trong văn tự giáp cốt thì có thuyết giống hoa văn. Nghĩa gốc: xấu xí)

(象形。小篆作「亞」。許慎認爲像人駝背形。甲骨文一說像花邊形。本義:醜)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Thấp hơn, kém hơn về cấp bậc hoặc mức độ

低於;低。表示等級的高低

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

01

Kề sát, gần bên (như áp vai, chồng vai lên nhau)

挨着,靠近

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rủ xuống, treo thấp (như cành hoa rủ thấp bên cửa sổ)

垂;低垂

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cúi xuống, nghiêng người (như cúi mình, ngả người)

俯,偃俯

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Ép xuống, đè nén (như đè chặt, ép sát)

壓;低壓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Che phủ, đóng kín (như đóng cửa, che chắn)

掩,閉

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Ép nặng, đè xuống (như đè nặng lên vai)

通「壓」。垂壓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

亞
Bính âm:
【yà】【ㄧㄚˋ】【Á】
Các biến thể:
丫, 䢝, 亚, 亜, 𠄮, 𣉩, 堊, 婭, 惡, 椏
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フフ一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép