Bản dịch của từ 亡国之事 trong tiếng Việt

亡国之事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡国之事 (Danh từ)

wáng guó zhī shì
01

Việc khiến quốc gia bị diệt vong; sự kiện dẫn đến nước mất (Hán Việt: vong quốc - mất nước).

事:事情,事件。使国家灭亡的事件。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡国之事

wáng

guó

zhī

shì

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
国丈
国丧
国中之国
之个
之乎者也
之任
之前
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép