Bản dịch của từ 亡国之臣 trong tiếng Việt
亡国之臣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wáng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
亡国之臣 (Danh từ)
【wáng guó zhī chén】
01
Kẻ làm cho nước mất/quan lại khiến nước suy vong; gợi liên tưởng Hán‑Việt: vong quốc (mất nước) + thần (quan).
使国家灭亡的臣子。现比喻对国家有损害的官员。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡国之臣
wáng
亡
guó
国
zhī
之
chén
臣
Các từ liên quan
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
国丈
国丧
国中之国
之个
之乎者也
之任
之前
臣一
臣一主二
臣下
臣事
臣人
- Bính âm:
- 【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
- Các biến thể:
- 亾, 兦, 𠅁, 𠤭
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仼
蚟
王
兦
莣
朚
亾
娪
䉑
郚
㻍
无
䓊
譕
鹀
䦜
茣
唔
䮏
𠅄
𠅷
率
亳
𠅃
𠅇
𠆟
𠆒
𠅠
𠅲
𠅓
离
飞
于
犭
夕
上
习
兦
卂
𠔼
屮
宀
丌
死亡
灭亡
消亡
伤亡
逃亡
亡故
流亡
身亡
存亡
衰亡
