Bản dịch của từ 亡国富库 trong tiếng Việt
亡国富库
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wáng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
亡国富库 (Thành ngữ)
【wáng guó fù kù】
01
Quốc gia bị diệt vong nhưng kho bạc lại đầy — chỉ việc vì muốn làm giàu cho kho quốc, bóc lột dân chúng tàn nhẫn khiến nước mất nhà tan.
亡:灭亡;国:国家;富:富足;库:国库。国家灭亡,国库富足。指为求国库富足,对百姓残酷压榨,横征暴敛,从而使国家灭亡。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡国富库
wáng
亡
guó
国
fù
富
kù
库
Các từ liên quan
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
国丈
国丧
国中之国
富中
富丽
富丽堂皇
库丁
库书
库仑
库仑定律
库仑电扭秤实验
- Bính âm:
- 【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
- Các biến thể:
- 亾, 兦, 𠅁, 𠤭
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仼
蚟
王
兦
莣
朚
亾
娪
䉑
郚
㻍
无
䓊
譕
鹀
䦜
茣
唔
䮏
𠅄
𠅷
率
亳
𠅃
𠅇
𠆟
𠆒
𠅠
𠅲
𠅓
离
飞
于
犭
夕
上
习
兦
卂
𠔼
屮
宀
丌
死亡
灭亡
消亡
伤亡
逃亡
亡故
流亡
身亡
存亡
衰亡
