Bản dịch của từ 亡国必楚 trong tiếng Việt
亡国必楚
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wáng | ㄨㄤˊ | w | ang | thanh sắc |
亡国必楚 (Thành ngữ)
【wáng guó bì chǔ】
01
Chính Chu là người chắc chắn sẽ tiêu diệt được Tần. Đó là ẩn dụ về việc không sợ bạo lực và đứng lên phản kháng, nhấn mạnh đến thắng lợi tất yếu và vận mệnh lịch sử của cuộc khởi nghĩa hay phản kháng.
灭亡秦国的一定是楚国。指不畏强暴,奋起推翻黑暗统治。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡国必楚
wáng
亡
guó
国
bì
必
chǔ
楚
Các từ liên quan
亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
国丈
国丧
国中之国
必不可少
必不得已
必不挠北
必世
必丢不搭
楚三户
楚三闾
楚丘
楚丝
楚两龚
- Bính âm:
- 【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
- Các biến thể:
- 亾, 兦, 𠅁, 𠤭
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
仼
蚟
王
兦
莣
朚
亾
娪
䉑
郚
㻍
无
䓊
譕
鹀
䦜
茣
唔
䮏
𠅄
𠅷
率
亳
𠅃
𠅇
𠆟
𠆒
𠅠
𠅲
𠅓
离
飞
于
犭
夕
上
习
兦
卂
𠔼
屮
宀
丌
死亡
灭亡
消亡
伤亡
逃亡
亡故
流亡
身亡
存亡
衰亡
