Bản dịch của từ 亡恙 trong tiếng Việt

亡恙

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡恙 (Thán từ)

wáng yàng
01

Không còn bệnh; khoẻ mạnh, an yên (thường dùng trong văn viết, sách tặng chúc tụng)

1.没有病痛。引申为安然存在。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một lời chào, nghĩa là “không đau đớn, bình an vô sự”; thường dùng trong lời chào hoặc lời kết thư, tương tự như “an toàn và lành mạnh”.

2.问候语。犹言平安。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡恙

wáng

yàng

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
恙虫
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép