Bản dịch của từ 亡琴 trong tiếng Việt

亡琴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡琴 (Danh từ)

wáng qín
01

Điển tích/thuật ngữ để than khóc, thương tiếc (nghĩa gốc: đàn và người cùng mất — dùng để biểu đạt nỗi thương tiếc người đã khuất)

晋王献之卒,其兄徽之取献之琴弹之,久而不调﹐乃叹曰:“呜呼子敬,人琴俱亡。”子敬,献之字。见《晋书.王徽之传》。后因以“亡琴”为悼念亡弟之典实。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡琴

wáng

qín

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
琴丝
琴书
琴册
琴几
琴剑
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép