Bản dịch của từ 亡羊 trong tiếng Việt

亡羊

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡羊 (Động từ)

wáng yáng
01

Chuyện bỏ bê việc chính để sa vào thú vui hay việc ngoài lề; bỏ mất mục tiêu/nguồn lợi vốn có (từ truyện 庄子比喻 vì mê thú mà lạc mất của cải/đời sống).

1.《庄子.骈拇》:“臧与谷二人相与牧羊,而俱亡其羊。问臧奚事,则挟策读书;问谷奚事,则博塞以游。二人者,事业不同;其于亡羊,均也。”谓弃其本职而溺于所好。庄子用以比喻追逐外物而残生伤性。

Ví dụ
02

Mất đi, đánh mất (dùng như ẩn dụ: mất một thứ gì đó)

3.比喻丧失某种事物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

2.《列子.说符》:“杨子之邻人亡羊,既率其党,又请杨子之竖追之。杨子曰:‘嘻!亡一羊,何追者之众?’邻人曰:‘多歧路。’既反,问:‘获羊乎?’曰:‘亡之矣!’曰:‘奚亡之?’曰:‘歧路之中又有歧焉,吾不知所之,所以反也。’……心都子曰:‘大道以多歧亡羊,学者以多方丧生。’”后因以“亡羊”喻步入歧途而一无成就。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡羊

wáng

yáng

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
羊体嵇心
羊倌
羊傅
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép