Bản dịch của từ 亡羊得牛 trong tiếng Việt

亡羊得牛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡羊得牛 (Tính từ)

wáng yáng dé niú
01

Mất ít được nhiều; mất nhỏ được lớn

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡羊得牛

wáng

yáng

niú

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
羊体嵇心
羊倌
羊傅
得一
得一元宝
得一望十
得一知己死可无恨
牛下
牛下歌
牛不喝水强按头
牛不喝水难按角
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép