Bản dịch của từ 亡羊歧路 trong tiếng Việt

亡羊歧路

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡羊歧路 (Thành ngữ)

wáng yáng qí lù
01

Mất hướng vì đường rẽ quá nhiều; lạc lối do không có phương hướng rõ ràng—gợi ý Hán-Việt: vong dương (亡羊) = mất cừu, kỳ lộ (歧路) = đường rẽ.

亡:丢失;歧路:岔路。因岔路太多无法追寻而丢失了羊。比喻事物复杂多变,没有正确的方向就会误入歧途。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡羊歧路

wáng

yáng

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
羊体嵇心
羊倌
羊傅
歧义
歧互
歧出
歧出歧入
歧嶷
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép