Bản dịch của từ 亡阳 trong tiếng Việt

亡阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡阳 (Danh từ)

wáng yáng
01

Y học cổ truyền: trạng thái suy kiệt đột ngột do dương khí thất thoát (ví dụ: đại hãn vô dừng, nôn mửa hoặc tiêu chảy quá mức dẫn đến vong), tương đương 'vô dương' (sốc hư).

中医学名词。指大汗不止或吐泻过剧等造成阳气突然衰竭的虚脱现象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡阳

wáng

yáng

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép