Bản dịch của từ 亡魂丧胆 trong tiếng Việt

亡魂丧胆

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wáng

ㄨㄤˊwangthanh sắc

亡魂丧胆 (Thành ngữ)

wáng hún sàng dǎn
01

Mất hồn mất vía; mất hồn mất mật; hồn vía lên mây

形容惊慌恐惧到了极点

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亡魂丧胆

wáng

hún

sàng

dǎn

Các từ liên quan

亡不旋跬
亡不旋踵
亡为
亡主
魂不守宅
魂不守舍
魂不着体
魂不负体
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
胆丧魂惊
胆丧魂消
胆义
胆俞
亡
Bính âm:
【wáng】【ㄨㄤˊ】【VONG】
Các biến thể:
亾, 兦, 𠅁, 𠤭
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép