Bản dịch của từ 亢位 trong tiếng Việt

亢位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄍㄤN/AN/AN/A

亢位 (Danh từ)

kàng wèi
01

Một vị trí hào trong Kinh Dịch (ý chỉ hào thứ sáu của quẻ Càn, gọi là “亢位”); về sau chỉ điềm thịnh mạt, trước triều suy bại hoặc sau thế bị nhường ngôi.

指《易.干》第六爻的爻位。《干》卦“上九”(即第六爻)的爻辞为“亢龙有悔”,故称其爻位为亢位。相传孔子解释何谓“亢龙有悔”时说:“贵而无位,高而无民,贤人在下位而无辅,是以动而有悔也。”后因以“亢位”为前朝失位﹑后代受禅之兆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亢位

kàng

wèi

Các từ liên quan

亢丽
亢亢
亢亮
位下
位不期骄
位业
位主
位于
亢
Bính âm:
【kàng】【ㄍㄤ, ㄎㄤˋ】【KHÁNG.CANG.CƯƠNG.HÀNG, KHÁNG】
Các biến thể:
肮, 頏, 𠕵
Hình thái radical:
⿱,亠,几
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép