Bản dịch của từ 亢悔 trong tiếng Việt

亢悔

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kàng

ㄍㄤN/AN/AN/A

亢悔 (Cụm từ)

kàng huǐ
01

Xem thành ngữ “亢龙有悔” — ý nói khi kiêu ngạo đến cùng cực (như rồng vươn quá cao) sẽ gặp hối tiếc; hàm ý cảnh báo tránh tự kiêu, tự mãn.

见“亢龙有悔”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亢悔

kàng

huǐ

Các từ liên quan

亢丽
亢亢
亢亮
亢位
悔不当初
悔之不及
悔之何及
悔之无及
悔之晚矣
亢
Bính âm:
【kàng】【ㄍㄤ, ㄎㄤˋ】【KHÁNG.CANG.CƯƠNG.HÀNG, KHÁNG】
Các biến thể:
肮, 頏, 𠕵
Hình thái radical:
⿱,亠,几
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép