Bản dịch của từ 亢阳 trong tiếng Việt
亢阳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kàng | ㄍㄤ | N/A | N/A | N/A |
亢阳 (Danh từ)
【kàng yáng】
01
Khí dương cực thịnh. Nạn khô hạn. ◇Tào Thực 曹植: Kháng dương hại miêu; bạo phong thương điều 亢陽害苗; 暴風傷條 (Cáo cữu văn 告咎文) Trời hạn làm hại mầm non; gió dữ thương tổn cành cây.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 亢阳
kàng
亢
yáng
阳
Các từ liên quan
亢丽
亢亢
亢亮
亢位
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
- Bính âm:
- 【kàng】【ㄍㄤ, ㄎㄤˋ】【KHÁNG.CANG.CƯƠNG.HÀNG, KHÁNG】
- Các biến thể:
- 肮, 頏, 𠕵
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,几
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䲘
炕
闶
閌
匟
伉
抗
囥
鈧
钪
㰠
邟
𠆛
亦
𠅡
亨
𠅊
𠅯
亮
𠅹
𠅳
𠅒
𠆁
亡
㔫
仈
瓦
冈
殳
仃
𠀍
专
亖
𠃖
欠
车
亢奋
甲亢
高亢
亢进
亢旱
亢阳
亢直
不卑不亢
不亢不卑
亢龙有悔
