Bản dịch của từ 交丧 trong tiếng Việt

交丧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交丧 (Danh từ)

jiāo sàng
01

Sự suy tàn, hỗn loạn, tình trạng suy vong lẫn nhau giữa các thế lực hoặc đạo lý.

《庄子.缮性》:“由是观之,世丧道矣,道丧世矣,世与道交相丧也。”后因以“交丧”喻衰乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交丧

jiāo

sàng

Các từ liên quan

交下
交与
交中
交举
交九
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép