Bản dịch của từ 交交关 trong tiếng Việt

交交关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交交关 (Danh từ)

jiāo jiāo guān
01

Một cụm từ cổ, dùng để chỉ sự kết nối, giao thoa chặt chẽ, thường liên quan đến sự gắn bó, liên kết giữa các phần hoặc bên.

见“交交关关”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交交关

jiāo

jiāo

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
关上
关东
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép