Bản dịch của từ 交佩 trong tiếng Việt
交佩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交佩 (Danh từ)
【jiāo pèi】
01
Câu chuyện cổ về Hán Giao thần nữ tháo bỏ ngọc bội tặng cho Trịnh Giao Phủ, biểu tượng của sự đính ước và kết giao tình cảm.
2.指汉皋神女解佩赠郑交甫的故事。
Ví dụ
02
Đeo hai bên, thắt hoặc cài trang sức hai bên hông hoặc ngực, như dây đeo, trâm cài đối xứng nhau.
1.谓左右佩带。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交佩
jiāo
交
pèi
佩
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
佩仰
佩伏
佩兰
佩刀
佩刻
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
