Bản dịch của từ 交叉感染 trong tiếng Việt

交叉感染

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交叉感染 (Danh từ)

jiāo chā gán rǎn
01

Sự nhiễm chéo giữa các bệnh nhân trong cơ sở y tế.

医疗单位内病人之间发生的相互感染。主要发生在医院内,与医院、病室的消毒隔离制度、病房管理制度等密切相关。医院内交叉感染途径主要有空气、飞沫、接触、注射、输液等。乙型肝炎、流感、急性胃肠炎、细菌性痢疾、尿路感染、败血症等疾病较易发生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交叉感染

jiāo

chā

gǎn

rǎn

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
叉口
叉嘴
叉子
叉巴子
叉手
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
染丝
染丝之变
染丝之叹
染习
染事
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép