Bản dịch của từ 交和 trong tiếng Việt

交和

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交和 (Danh từ)

jiāo hé
01

Thuật ngữ quân sự cổ đại, chỉ tình trạng hai quân đội đối diện nhau, chuẩn bị giao chiến.

3.古代军事用语。谓两军相对。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hoà giải, hoà hợp, cùng nhau giữ hòa khí

1.犹讲和。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hòa quyện, hòa hợp, tương tác thân thiện và nhịp nhàng.

2.交融和谐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交和

jiāo

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
和一
和上
和丘
和丸
和义
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép