Bản dịch của từ 交响乐队 trong tiếng Việt

交响乐队

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交响乐队 (Danh từ)

jiāo xiǎng yuè duì
01

Dàn nhạc giao hưởng

交响乐队是一种大型的管弦乐队。交响乐队大约定型于19世纪20年代,并开始在欧洲及全世界流行。交响乐队一般包括五个器乐组,即弦乐组、木管组、铜管组、打击乐组和色彩乐器组。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交响乐队

jiāo

xiǎng

yuè

duì

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
响不辞声
响亮
响像
响儿
响冷冷
乐不可极
乐不可言
乐不思蜀
队主
队伍
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép