Bản dịch của từ 交地 trong tiếng Việt
交地
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交地 (Trạng từ)
【jiāo dì】
01
Khu vực đường giao nhau, nơi giao thông thuận tiện, đất giao thông thuận lợi theo ý nghĩa trong sách Quân Tử của Tôn Tử.
1.孙子所说“九地”之一。指道路交错,交通方便的地区。
Ví dụ
02
Một cách dễ dàng, thuận tiện, không khó khăn
2.犹易地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交地
jiāo
交
dì
地
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
