Bản dịch của từ 交头接耳 trong tiếng Việt

交头接耳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交头接耳 (Động từ)

jiāo tóu jiē ěr
01

Hai người hoặc vài người đứng gần, khẽ thì thầm, trò chuyện nhỏ nhẹ với nhau.

交头:头靠着头;接耳:嘴凑近耳朵。形容两个人凑近低声交谈。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交头接耳

jiāo

tóu

jiē

ěr

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
头一无二
头七
头上
头上安头
接不上茬
接丝鞭
接事
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép