Bản dịch của từ 交子务 trong tiếng Việt
交子务
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交子务 (Danh từ)
【jiāo zǐ wù】
01
Cơ quan quản lý việc lưu thông tiền giấy trong triều đại Tống, giống như sở tiền tệ thời xưa.
宋代掌管纸币流通事务的机关。大观元年改称“钱引务”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交子务
jiāo
交
zi
子
wù
务
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
务光
务农
务农息民
务外
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
