Bản dịch của từ 交战团体 trong tiếng Việt
交战团体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交战团体 (Danh từ)
【jiāo zhàn tuán tǐ】
01
Nhóm vũ trang trong một quốc gia, kiểm soát vùng lãnh thổ và được quốc tế công nhận, có quyền và nghĩa vụ như một quốc gia tham chiến.
指一个国家内从事武装斗争,控制部分地区,并得到外国承认的集团。交战团体享有与交战国同等的权利,承担同等的义务。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交战团体
jiāo
交
zhàn
战
tuán
团
tǐ
体
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
团丁
团中央委员会
团书
团云队
团伙
体上
体二
体亮
体亲
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
