Bản dịch của từ 交报 trong tiếng Việt
交报
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交报 (Danh từ)
【jiāo bào】
01
Quả báo, sự báo ứng trong đời sống, thường mang nghĩa nghiệp báo hoặc hậu quả do hành động trước đó gây ra
2.泛指报应。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Pháp ngữ Phật giáo chỉ sự tương tác nhận báo giữa các căn (mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý).
1.佛教语。谓眼﹑耳﹑鼻﹑舌等六根交互受报。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交报
jiāo
交
bào
报
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
报丧
报书
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
