Bản dịch của từ 交换价值 trong tiếng Việt

交换价值

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交换价值 (Danh từ)

jiāo huàn jià zhí
01

Giá trị trao đổi giữa các hàng hóa, ví dụ: một cái rìu đổi được hai mươi cân gạo.

某种商品和另一种商品互相交换时的量的比例,例如一把斧子换二十斤粮食,二十斤粮食就是一把斧子的交换价值。商品的交换价值是商品价值的表现形式。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交换价值

jiāo

huàn

jià

zhí

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
价人
价位
价例
价值
价值尺度
值不当
值事
值价
值勤
值堂
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép