Bản dịch của từ 交援 trong tiếng Việt

交援

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiāo

ㄐㄧㄠjiaothanh ngang

交援 (Danh từ)

jiāo yuán
01

Nhóm bè phái, phe cánh liên kết với nhau có lợi ích chung (bạn bè, đồng minh trong chính trị hoặc xã hội).

2.引申为朋党。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Kết giao, liên kết với người khác để nhận được sự giúp đỡ, hỗ trợ.

1.谓与人交结而得其援助。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交援

jiāo

yuán

Các từ liên quan

交下
交与
交丧
交中
交举
援举
援之以手
援例
援傅
援免
交
Bính âm:
【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
Các biến thể:
㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
Hình thái radical:
⿱,亠,父
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép