Bản dịch của từ 交搭 trong tiếng Việt
交搭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jiāo | ㄐㄧㄠ | j | iao | thanh ngang |
交搭 (Động từ)
【jiāo dā】
01
Giao tiếp, làm quen, bắt chuyện một cách tự nhiên, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày hoặc khi lần đầu gặp mặt.
1.交接搭讪。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hòa hợp, phối hợp với nhau; làm việc cùng nhau một cách ăn ý
2.犹配合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 交搭
jiāo
交
dā
搭
Các từ liên quan
交下
交与
交丧
交中
交举
搭乘
搭伙
搭伴
搭便
- Bính âm:
- 【jiāo】【ㄐㄧㄠ】【GIAO】
- Các biến thể:
- 㬵, 胶, 跤, 䢒, 𨓩
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,父
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嶣
穚
跤
教
蛟
鮫
郊
浇
骄
䩌
鲛
僬
亳
𠅷
𠆞
𠆗
亩
𠆛
𠆅
𠅊
亹
𠅘
𠅮
亣
阮
尥
伪
设
伧
犲
动
戌
玎
㺨
乓
帇
交流
交通
交往
交代
交际
交换
提交
交易
社交
成交
